Đá Tuyết Lĩnh (Khối nhỏ 40–80cm / ~100–350kg) | Chuyên rải bãi bồi, tạo các quần đảo nhỏ nhấp nhô quanh chân non bộ.1.839.073 5.020.758
Đá Mộc Phong Đen (Khối khủng 250–400cm / ~6–15 tấn) | Chuyên làm ngọn chủ uy linh, thế núi trường tồn, hùng vĩ.10.349.176 8.217.818
Đá Mộc Phong Đen (Khối đại 150–220cm / ~2–5 tấn) | Chuyên dựng vách núi đen uy nghi, kết hợp sương mù và cây lão.2.446.913 3.809.317
Đá Mộc Phong Đen (Khối trung 80–130cm / ~0.6–1.5 tấn) | Chuyên tạo mỏm đá rêu phong, sườn núi thoai thoải mang nét trầm mặc.3.430.636 7.233.173
Đá Tượng Sáp (Khối khủng 200–320cm / ~4–10 tấn) | Chuyên làm khối chủ, dựng hang động lớn xuyên thấu dưới chân non bộ.9.674.790 9.133.189
Đá Tượng Sáp (Khối trung 80–120cm / ~0.5–1.2 tấn) | Chuyên xếp chân núi, tạo các hốc luồn lách để trồng cây cảnh lớn, bonsai cổ thụ.5.650.412 5.690.278
Đá Tượng Sáp (Khối lớn 130–200cm / ~1.5–4 tấn) | Chuyên dựng thân núi với nếp gấp tự nhiên, làm luồng chảy cho thác nước uốn lượn.6.841.683 3.221.829
Đá Ông Phú (Khối đại 150–250cm / ~2–6 tấn) | Chuyên dựng chóp núi, khối núi chính đan xen tạo sự kỳ vĩ, hiểm trở.6.863.788 4.876.079
Đá Ông Phú (Khối trung 80–130cm / ~0.5–1.5 tấn) | Chuyên xếp sườn núi lồi lõm, tạo hang động sâu và khe hẻm vách núi.5.482.805 7.411.574
Đá Ông Phú (Tấm đại 100x200cm / ~0.5–1 tấn) | Chuyên dựng phông nền (sơn tiêu) phía sau, tạo vách núi thẳng đứng liền khối.8.424.658 1.305.419
Đá Ông Phú (Tấm lớn 60x120cm / ~150–300kg) | Chuyên ghép vách đứng, tạo mỏm đá nhô ra làm bệ đặt tượng hoặc đình/chùa thu nhỏ.3.602.492 1.677.411
Đá Lam Ngọc Nhật (Khối đại 200–350cm / ~3–8 tấn) | Chuyên dựng ngọn chủ (núi chính), thế núi thanh tao, tĩnh lặng giữa hồ lớn.9.597.000 8.912.842
Đá Lam Ngọc Nhật (Khối trung 100–180cm / ~0.8–2 tấn) | Chuyên dựng núi khách (núi phụ), tạo sườn núi thoải phong cách thiền (Zen).7.873.773 3.154.918
Đá Lam Ngọc Nhật (Khối nhỏ 50–80cm / ~100–300kg) | Chuyên tạo gò đồi thấp, bãi đá ngầm và xếp chân núi non bộ.4.299.767 5.278.975